Từ: phí, phất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phí, phất:

芾 phí, phất • 沸 phí, phất

Đây là các chữ cấu thành từ này: phí, • phất

phí, phất [phí, phất]

U+82BE, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei4, fu4, fu2;
Việt bính: fai3 fat1;

芾 phí, phất

Nghĩa Trung Việt của từ 芾

(Tính) Nhỏ bé.Một âm là phất.

(Tính)
Sum suê, mậu thịnh (cây cỏ).

(Danh)
Miếng da hay lụa trên quan phục ngày xưa để đệm đầu gối khi quỳ làm lễ.
§ Thông phất 韍
.

nào, như "ngày nào" (vhn)
nao, như "thuở nao" (btcn)
nu, như "màu nu (nâu)" (btcn)

Nghĩa của 芾 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤT
nhỏ; nhỏ bé (cành cây, lá cây)。见〖蔽芾〗。
Ghi chú: 另见fú
[fú]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHẤT
1. tốt tươi; um tùm; xanh tươi (cây cỏ)。草木茂盛。
2. hoa văn nửa đen nửa trắng (thêu trên lễ phục)。同"黻"。宋朝书画家米芾,也作米黻。

Chữ gần giống với 芾:

芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,

Chữ gần giống 芾

菓, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

Tự hình:

Tự hình chữ 芾 Tự hình chữ 芾 Tự hình chữ 芾 Tự hình chữ 芾

phí, phất [phí, phất]

U+6CB8, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei4, fu2;
Việt bính: faak1 fai3
1. [沸沸] phí phí, phất phất 2. [沸水] phí thủy;

沸 phí, phất

Nghĩa Trung Việt của từ 沸

(Động) Sôi.
◎Như: cổn phí 滾
沸 sôi sục.

(Động)
Vọt ra, tuôn trào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dương thang chỉ phí, bất như khứ tân 揚湯止沸, 不如去薪 (Đệ tam hồi) (Muốn cho) nước sôi thôi trào ra ngoài, không chi bằng rút bớt củi ra.

(Động)
Náo động, huyên náo.
◇Lục Du 陸游: Cổ xúy liên thiên phí ngũ môn, Đăng san vạn cự động hoàng hôn 鼓吹連天沸五門, 燈山萬炬動黃昏 (Đinh Dậu thượng nguyên 丁酉上元) Trống nổi liền trời náo động năm cổng, Lên núi muôn đuốc kinh động hoàng hôn.

(Tính)
Sôi.
◎Như: phí thủy 沸水 nước sôi.

(Tính)
Ồn ào, rầm rĩ.Một âm là phất.

(Phó)
Phất phất 滾沸 trào vọt.

phí, như "phí thuỷ (nấu nước sôi)" (vhn)
phất, như "mưa lất phất" (btcn)

Nghĩa của 沸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: PHÍ
sôi。沸腾。
沸水
nước sôi
沸油
dầu sôi
扬汤止沸
giải quyết vấn đề không triệt để (khoắng nước sôi cho đỡ trào)。
沸天震地(形容声音极响)。
long trời lở đất.
Từ ghép:
沸点 ; 沸反盈天 ; 沸沸扬扬 ; 沸泉 ; 沸热 ; 沸水 ; 沸腾 ; 沸腾炉

Chữ gần giống với 沸:

㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 沸

㵒,

Chữ gần giống 沸

湈, 漚, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演,

Tự hình:

Tự hình chữ 沸 Tự hình chữ 沸 Tự hình chữ 沸 Tự hình chữ 沸

Nghĩa chữ nôm của chữ: phất

phất佛:phất phơ
phất弗:phất phơ
phất彿:phất phơ
phất怫:phảng phất
phất拂:phất cờ
phất沸:mưa lất phất
phất紼:phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)
phất绋:phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)
phất茀:cây phất dũ
phất袱:bao phất (gói bọc bằng vải)
phất𩂕:mưa lất phất
phất髴:phất phơ
phí, phất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phí, phất Tìm thêm nội dung cho: phí, phất